Bài đăng

Hiển thị các bài đăng có nhãn Từ vựng

TÊN CÁC LOẠI TRÁI CÂY TRONG TIẾNG NHẬT

Hình ảnh
Trong bài viết hôm nay hãy cùng Jellyfish tìm hiểu về các loại quả trong tiếng Nhật nhé! Tên quả đào trong tiếng Nhật Quả đào trong tiếng Nhật có 2 cách viết và đọc là: 桃 (momo) và ピーチ (piichi). Quả ổi trong tiếng Nhật là グアバ (guaba). Để tìm hiểu thêm các từ vựng trái cây trong tiếng Nhật, bạn hãy tham khảo các bảng dưới đây nhé! T Loại quả Tên các loại trái cây trong tiếng Nhật Katakana/Hiragana Romaji Hoa quả/trái cây 果物 くだもの kudamono Bí đỏ カボチャ kabocha Bơ アボカド アボカド abokado Bưởi ザボン ザボン zabon Cam オレンジ オレンジ orenji Chanh レモン レモン remon Chanh tây パッションフルーツ passhonfuruutsu Cherry さくらんぼ さくらんぼ cherry Chôm chôm ランプータン ランプータン ranpuutan Chuối バナナ バナナ banana >>> Học thêm: Từ vựng tiếng Nhật về các loài hoa 5 loại trái cây nổi tiếng của Nhật Dâu tây là một trong những loại quả nổi tiếng tại Nhật Quả Lê Nhật ( 梨 なし - Nashi) Quả Lê Nhật Bản thuộc họ lê châu Á là loại quả đặc trưng vào tháng 9, tháng 10 hằng năm ở Nhật Bản. Nashi có kích thước khá lớn, hình cầu, tròn hơn so với giống lê ch...

Tổng hợp từ vựng về số đếm trong tiếng Nhật từ 0 đến 1000

Hình ảnh
Số đếm tiếng Nhật là một trong những chủ đề quan trọng và được ứng dụng rất phổ biến trong cuộc sống hằng ngày. Nếu bạn là newbie mới học tiếng Nhật, hãy tham khảo ngay bài viết dưới đây về các quy tắc viết, đếm số trong tiếng Nhật. 1. Số đếm tiếng Nhật từ 0 đến 10 Để học được các chữ số lớn hơn, bạn cần nắm được các chữ số hàng đơn vị từ 0 đến 10. Cụ thể trong bảng dưới đây: Số đếm Cách viết tiếng Nhật Phiên âm 0 ゼロ rei/zero 1 いち ichi 2 に ni 3 さん san 4 よん yon 5 ご go 6 ろく roku 7 なな nana 8 はち hachi 9 きゅう ykyuu 10 じゅう juu 2. Cách đếm số trong tiếng Nhật với số 2 chữ số 11 – 99 Quy tắc đếm từ 11 - 99 sẽ khá giống với tiếng Việt. Cụ thể như sau: - Đối với các số 11 – 19:  Kết hợp số 10 ( じゅう)  + số đếm đơn vị ( いち/に/….). Ví dụ: số 11 sẽ được ghép từ số  10 ( じゅう) + Số 1 (いち) là: じゅういち (juu ichi). - Đối với số từ 22 trở đi:  Là sự kết hợp giữa Số hàng chục (に/さん/よん,…) + 10 (じゅう) + Số hàng đơn vị (nếu có). Ví dụ: Số 22 = に + じゅう+に (ni juu ni) Cách đếm số này được áp dụng t...